← CFA Home | Note Review — ôn full kiến thức

Note Review — ôn lại full kiến thức

Toàn bộ note cá nhân của bạn được sắp xếp lại thành 10 trang, mỗi môn một trang. Mỗi trang có: mind map tổng thể → bảng so sánh cho mọi cặp khái niệm dễ nhầm → ví dụ có sốbẫy đề → bảng Keyword → chọn gìbài tập ghi nhớ bấm ra đáp án. Mục tiêu không phải làm bài khó, mà là nhớ hết vào bụng.

Cách dùng cho hiệu quả
  1. Vòng 1 — quét mind map. Mở trang, chỉ đọc mind map đầu trang và các tiêu đề. Mục tiêu là dựng lại khung cây kiến thức trong đầu, chưa cần nhớ chi tiết.
  2. Vòng 2 — đọc bảng so sánh và ô tím. Đây là phần chiếm nhiều điểm nhất vì đề CFA thích hỏi đúng chỗ hai khái niệm gần giống nhau.
  3. Vòng 3 — đọc ô đỏ (bẫy) và ô vàng (chốt). Những chỗ này lấy từ đúng phần bạn tự đánh dấu quan trọng trong note, kể cả những comment bạn viết bên lề.
  4. Vòng 4 — học riêng ô CHỐT TĂNG/GIẢM và ô KEYWORD NHẬN DIỆN. Hai loại ô này là phần ăn điểm nhanh nhất. Che phần bên phải lại, tự đọc tên chủ đề rồi nói ra khoản nào tăng, khoản nào giảm, khoản nào giữ nguyên trước khi nhìn đáp án.
  5. Vòng 5 — che đáp án làm bảng Keyword và bài tập. Trả lời trong đầu trước rồi mới bấm mở đáp án. Câu nào sai thì quay lên đúng mục đó đọc lại.
Quy ước màu trên mọi trang

10 môn

Bấm vào từng thẻ để mở trang ôn của môn đó — thứ tự và trọng số đúng theo đề thi CFA Level 1.

01 Quantitative Methods Phương pháp định lượng 6–9%
Lãi suất và lợi suất · giá trị thời gian của tiền · thống kê mô tả · xác suất và cây quyết định · lấy mẫu và ước lượng · kiểm định giả thuyết · hồi quy đơn · dữ liệu lớn
02 Economics Kinh tế học 6–9%
Cung cầu và độ co giãn · cấu trúc thị trường · chu kỳ kinh tế · lạm phát · chính sách tiền tệ và tài khóa · thương mại quốc tế · tỷ giá hối đoái
03 Financial Statement Analysis Phân tích báo cáo tài chính 11–14%
Báo cáo kết quả kinh doanh · bảng cân đối · lưu chuyển tiền tệ · hàng tồn kho · tài sản dài hạn · thuê tài sản và trái phiếu · thuế hoãn lại · chất lượng báo cáo
04 Corporate Issuers Doanh nghiệp phát hành 6–9%
Quản trị công ty và các bên liên quan · cơ cấu vốn · đòn bẩy hoạt động và tài chính · chi phí vốn · vốn lưu động · định đề Modigliani–Miller
05 Equity Investments Đầu tư cổ phiếu 11–14%
Thị trường và chỉ số · hiệu quả thị trường · loại cổ phần · phân tích ngành · định giá chiết khấu cổ tức · các hệ số nhân giá · giá trị doanh nghiệp
06 Fixed Income Thu nhập cố định 11–14%
Đặc điểm trái phiếu · phát hành và thị trường · định giá · lãi suất giao ngay và kỳ hạn · thời hạn hoàn vốn và độ lồi · chênh lệch lợi suất · rủi ro tín dụng · chứng khoán hóa
07 Derivatives Công cụ phái sinh 5–8%
Kỳ hạn và tương lai · hoán đổi · quyền chọn · định giá không chênh lệch giá · ngang giá quyền chọn mua bán · vị thế tổng hợp · mô hình nhị thức
08 Alternative Investments Đầu tư thay thế 5–8%
Vốn cổ phần tư nhân · quỹ đầu cơ và cơ cấu phí · bất động sản · hạ tầng · hàng hóa · bù hoãn mua và bù hoãn bán · lợi suất từ việc đảo hợp đồng
09 Portfolio Management Quản lý danh mục 5–8%
Rủi ro và lợi nhuận danh mục · đường biên hiệu quả · CAL, CML và SML · mô hình định giá tài sản vốn · thước đo hiệu quả · bản kế hoạch đầu tư · thiên lệch hành vi
10 Ethics & Professional Standards Đạo đức nghề nghiệp 15–20%
Bộ quy tắc đạo đức · 7 nhóm chuẩn mực và toàn bộ chuẩn mực con · thông tin trọng yếu chưa công bố · lý thuyết ghép mảnh · chương trình giám sát hành vi nghề nghiệp

Ghi chú về nguồn

Vài điều bạn nên biết về cách trang này được dựng lên từ file note của bạn.